Báo giá ván ép Plywood chi tiết mới nhất 2026

Báo giá ván ép Plywood năm 2026 dao động từ 470.000 VNĐ/tấm với dòng cốt thô đạt chuẩn CARB EPA đến hơn 2.260.000 VNĐ/tấm với dòng đã phủ bề mặt Laminate Plus, tùy theo độ dày, chủng loại gỗ lõi và cách hoàn thiện bề mặt. Đặc biệt, mức giá cốt thô chưa bao gồm chi phí gia công dán phủ và chỉ cạnh, vốn chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng dự toán vật tư nội thất.
Sau đây, KES GROUP sẽ phân tích chi tiết bảng giá theo độ dày và theo sản phẩm, thông số kỹ thuật tương ứng, các yếu tố ảnh hưởng đến giá cùng cách chọn mua tối ưu chi phí.
Tổng quan thị trường giá ván ép Plywood năm 2026
Mặt bằng giá ván ép Plywood năm 2026 từ vài chục nghìn đồng mỗi tấm ở nhóm ván bao bì mặt B/C đến hơn 2 triệu đồng mỗi tấm ở nhóm đã phủ bề mặt cao cấp, trong đó khoảng cách này đến từ chất lượng lõi, loại keo và lớp hoàn thiện chứ không chỉ từ độ dày.
Tổng quan thị trường giá ván ép Plywood năm 2026
Bảng dưới đây tổng hợp mặt bằng giá theo từng nhóm, phân tách rõ nguồn dữ liệu chính thức của KES GROUP và dữ liệu tham chiếu thị trường:
|
Nhóm sản phẩm |
Đơn vị tính |
Mặt bằng giá |
|
Ván Plywood KES EPA Birch cốt thô |
Tấm 1220x2440mm |
470.000 – 750.000 VNĐ |
|
Ván Plywood PLW EPA phủ Laminate |
Tấm 1220x2440mm |
1.265.923 – 1.734.715 VNĐ |
|
Ván Plywood PLW EPA phủ Laminate Plus 2 mặt |
Tấm 1220x2440mm |
1.466.500 – 2.264.500 VNĐ |
|
Plywood nội thất cốt thô |
Tấm 1220x2440mm |
335.000 – 795.000 VNĐ |
|
Ván ép công nghiệp nhóm phổ thông |
Tấm 1220x2440mm |
Từ khoảng 37.000 VNĐ |
|
Ván ép cao cấp chịu nước nhập khẩu |
Tấm |
Lên đến hơn 3.000.000 VNĐ |
Bảng báo giá ván ép Plywood theo độ dày
Giá ván ép Plywood tăng theo độ dày với biên độ khoảng 100.000 VNĐ cho mỗi bậc quy cách trong cùng một dòng sản phẩm, do lượng lớp gỗ lạng và lượng keo sử dụng tăng tương ứng. Dưới đây là bảng giá theo bảng giá niêm yết.
Bảng báo giá ván ép Plywood theo độ dày
Bảng giá Plywood mỏng 9mm
Trong nhóm độ dày mỏng, KES GROUP hiện niêm yết quy cách 9mm với giá 470.000 VNĐ/tấm, đây cũng là quy cách cốt được sử dụng cho dòng ván Plywood PLW EPA phủ Laminate.
|
Tên sản phẩm |
Độ dày |
Kích thước |
Giá niêm yết |
Nguồn |
|
Ván Plywood KES EPA BIRCH 9 48 |
9mm |
1220 x 2440mm |
470.000 VNĐ/tấm |
Bảng giá KES GROUP |
Theo dữ liệu tham chiếu thị trường, nhóm quy cách mỏng có dải giá rất rộng do phân khúc trải từ ván bao bì đến ván nội thất. Nhóm ván bao bì mặt B/C bản mỏng nhất được ghi nhận từ khoảng 37.000 đến 38.000 VNĐ/tấm, trong khi nhóm ván nội thất cốt thô của các thương hiệu lớn bắt đầu từ khoảng 335.000 VNĐ/tấm ở bản 5mm.
Bảng giá Plywood trung bình từ 12mm đến 18mm
Nhóm độ dày trung bình từ 12mm đến 18mm là nhóm được sử dụng nhiều nhất trong sản xuất nội thất, với giá niêm yết KES GROUP từ 570.000 đến 750.000 VNĐ/tấm.
|
Tên sản phẩm |
Độ dày |
Kích thước |
Giá niêm yết |
Nguồn |
|
Ván Plywood KES EPA BIRCH 12 48 |
12mm |
1220 x 2440mm |
570.000 VNĐ/tấm |
Bảng giá KES GROUP |
|
Ván Plywood KES EPA BIRCH 18 48 |
18mm |
1220 x 2440mm |
750.000 VNĐ/tấm |
Bảng giá KES GROUP |
Quy cách 15mm, dù là một trong các độ dày phổ biến trên thị trường theo dữ liệu tham chiếu, hiện chưa nằm trong bảng giá chính thức của KES GROUP. Quy đổi theo diện tích, một tấm khổ 1220mm x 2440mm tương đương khoảng 2,98m2, tức bản 12mm có giá khoảng 191.000 VNĐ/m2 và bản 18mm khoảng 252.000 VNĐ/m2 ở dạng cốt thô.
Xem thêm: Giá ván MDF Kim Tín 2026: So sánh 5 dòng cốt ván nổi bật
Bảng báo giá ván ép Plywood theo sản phẩm
Ván ép Plywood được báo giá theo 4 nhóm sản phẩm: Plywood thường, Plywood chịu lực, Plywood chống ẩm và Plywood đã phủ bề mặt, trong đó nhóm phủ bề mặt có mức giá cao nhất do cộng thêm chi phí lớp hoàn thiện và công gia công. Sau đây là chi tiết giá của từng nhóm sản phẩm.
Bảng báo giá ván ép Plywood theo sản phẩm
Giá Plywood thường
Plywood thường là nhóm cốt thô chưa phủ bề mặt trang trí, dùng cho hạng mục kết cấu bên trong hoặc làm cốt để tiếp tục hoàn thiện bằng lớp phủ công nghiệp.
Trong danh mục KES GROUP, dòng Plywood KES EPA Birch thuộc nhóm này với ba mức giá 470.000 VNĐ/tấm cho bản 9mm, 570.000 VNĐ/tấm cho bản 12mm và 750.000 VNĐ/tấm cho bản 18mm. Sản phẩm có lõi gỗ ép chéo nhiều lớp, bề mặt Veneer Birch cao cấp với tiêu chuẩn bề mặt D+/E.
Với dữ liệu tham chiếu thị trường, nhóm Plywood nội thất cốt thô của các thương hiệu khác được niêm yết trong khoảng 335.000 đến 795.000 VNĐ/tấm ở dải độ dày 5mm đến 18mm.
Giá Plywood chịu lực
Plywood chịu lực là nhóm được lựa chọn theo tiêu chí độ bền uốn và mô đun đàn hồi cao, phục vụ hạng mục chịu tải chính hoặc yêu cầu độ phẳng cao trên khẩu độ dài.
Dòng Plywood KES EPA Birch được công bố với ưu điểm độ ổn định kích thước, độ bền uốn và mô đun đàn hồi cao, phù hợp cho ứng dụng chịu lực hoặc cần độ phẳng cao. Trong nhóm này, bản 18mm giá 750.000 VNĐ/tấm là quy cách phù hợp nhất cho vị trí chịu tải chính.
Giá Plywood chống ẩm
Khả năng chống ẩm của ván ép Plywood phụ thuộc vào cấp keo kết dính giữa các lớp gỗ, do đó nhóm sản phẩm này thường có giá cao hơn nhóm keo tiêu chuẩn cùng độ dày.
Trong bảng thông số kỹ thuật hiện hành, KES GROUP công bố dòng Plywood KES EPA Birch đạt tiêu chuẩn an toàn CARB EPA của Hoa Kỳ về phát thải, nhưng chưa nêu cấp độ chống ẩm riêng cho dòng sản phẩm này, do đó không có mức giá phân tách cho nhóm Plywood chống ẩm.
Với hạng mục yêu cầu chống ẩm cao, các phương án có sẵn giá niêm yết trong danh mục gồm tấm WPB KES giá 394.000 VNĐ/tấm bản 8mm và 801.000 VNĐ/tấm bản 17mm hoặc cốt MDF chống ẩm HMR-S E2 và HMR PLUS EPA phủ Melamine.
Xem thêm: Ván gỗ công nghiệp chịu nước: Ưu nhược điểm, ứng dụng và giá tham khảo
Giá Plywood phủ bề mặt
Plywood phủ bề mặt là nhóm đã dán sẵn lớp hoàn thiện tại nhà máy, giá từ 1.265.923 đến 2.264.500 VNĐ/tấm tùy loại bề mặt và số mặt phủ theo bảng giá KES GROUP.
Nhóm phủ Laminate tiêu chuẩn có hai tùy chọn theo cách bố trí mặt phủ, giá đã bao gồm VAT:
|
Sản phẩm |
Cốt Plywood PLW EPA 9mm |
Cốt Plywood PLW EPA 18mm |
|
Tấm ván LM phủ GA/GA |
1.468.715 VNĐ/tấm |
1.734.715 VNĐ/tấm |
|
Tấm ván LM phủ GA/BK |
1.265.923 VNĐ/tấm |
1.531.923 VNĐ/tấm |
Xem thêm: Cập nhật bảng giá gỗ ván ép công nghiệp mới nhất 2026
Thông số kỹ thuật ván ép Plywood theo từng độ dày
Thông số kỹ thuật ván ép Plywood theo từng độ dày
Thông số kỹ thuật ván ép Plywood gồm 4 chỉ tiêu cần đối chiếu khi mua: kích thước tấm, độ dày, cấu trúc số lớp và tiêu chuẩn công bố, trong đó độ dày quyết định số lớp gỗ lạng bên trong tấm.
|
Chỉ tiêu |
Bản 9mm |
Bản 12mm |
Bản 18mm |
|
Kích thước tấm |
1220 x 2440mm |
1220 x 2440mm |
1220 x 2440mm |
|
Cấu trúc |
Nhiều lớp gỗ lạng ép chéo 90 độ |
Nhiều lớp gỗ lạng ép chéo 90 độ |
Nhiều lớp gỗ lạng ép chéo 90 độ |
|
Lõi ván |
Lõi gỗ ép chéo nhiều lớp |
Lõi gỗ ép chéo nhiều lớp |
Lõi gỗ ép chéo nhiều lớp |
|
Bề mặt |
Veneer Birch cao cấp |
Veneer Birch cao cấp |
Veneer Birch cao cấp |
|
Tiêu chuẩn bề mặt |
D+/E |
D+/E |
D+/E |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
CARB EPA Hoa Kỳ |
CARB EPA Hoa Kỳ |
CARB EPA Hoa Kỳ |
|
Giá niêm yết |
470.000 VNĐ/tấm |
570.000 VNĐ/tấm |
750.000 VNĐ/tấm |
Yếu tố ảnh hưởng đến giá ván ép Plywood
Giá ván ép Plywood chịu tác động của 5 yếu tố theo thứ tự mức độ ảnh hưởng: độ dày, loại keo kết dính, chủng loại gỗ nguyên liệu lõi, lớp phủ bề mặt hoàn thiện và chính sách chiết khấu theo sản lượng.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá ván ép Plywood
Độ dày
Độ dày là yếu tố tạo chênh lệch giá có quy luật rõ nhất, với mức tăng khoảng 100.000 VNĐ cho mỗi bậc quy cách trong cùng một dòng sản phẩm. Đối chiếu trực tiếp trên bảng giá KES GROUP, ván Plywood EPA Birch tăng từ 470.000 VNĐ/tấm ở bản 9mm lên 570.000 VNĐ/tấm ở bản 12mm và 750.000 VNĐ/tấm ở bản 18mm.
Loại keo kết dính
Loại keo kết dính quyết định đồng thời khả năng chống ẩm và mức phát thải formaldehyde, đây là yếu tố khiến hai tấm cùng độ dày có thể chênh nhau đáng kể về giá.
Về mức phát thải, dòng ván Plywood KES EPA Birch đạt tiêu chuẩn CARB EPA của Hoa Kỳ, đây là chỉ tiêu không thể kiểm tra bằng mắt thường nên cần yêu cầu ghi rõ trên báo giá và chứng từ.
Chủng loại gỗ nguyên liệu lõi
Dòng ván Plywood KES EPA Birch sử dụng bề mặt Veneer Birch cao cấp, thuộc nhóm nguyên liệu gỗ bạch dương có lõi đặc và vân sáng mịn. Ngược lại, các dòng lõi gỗ tạp ở phân khúc phổ thông thường xuất hiện khoảng trống giữa các lớp, làm giảm khả năng bám vít và độ chịu lực thực tế so với công bố, đây là lý do chính khiến mặt bằng giá của hai nhóm chênh lệch nhiều lần.
Lớp phủ bề mặt hoàn thiện
Lớp phủ bề mặt tạo ra biên độ chênh lệch giá lên đến gần 800.000 VNĐ/tấm trên cùng một loại cốt Plywood PLW EPA 9mm, tùy dòng bề mặt được lựa chọn.
|
Cấu hình trên cốt Plywood PLW EPA 9mm |
Giá niêm yết |
Chênh lệch so với mức thấp nhất |
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 3 |
1.466.500 VNĐ/tấm |
Mốc tham chiếu |
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 2 |
1.886.500 VNĐ/tấm |
Cao hơn 420.000 VNĐ |
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 1 |
2.054.500 VNĐ/tấm |
Cao hơn 588.000 VNĐ |
|
Tấm ván phủ LP1 – 11021G |
2.264.500 VNĐ/tấm |
Cao hơn 798.000 VNĐ |
Chính sách chiết khấu
Chính sách ưu đãi theo sản lượng tại KES GROUP được áp dụng dưới hình thức miễn phí vận chuyển cho đơn hàng ván phủ từ 12 triệu đồng trở lên tại khu vực TP.HCM, Đồng Nai và Bình Dương.
So sánh giá ván ép Plywood với MDF và MFC
So sánh giá ván ép Plywood với MDF và MFC
Xét theo giá niêm yết cùng khổ 1220mm x 2440mm, ván MDF phủ Melamine có lợi thế chi phí rõ rệt nhất do đã bao gồm bề mặt hoàn thiện, trong khi Plywood có giá cao hơn ở dạng cốt thô nhưng bù lại bằng khả năng chịu lực và bám vít.
|
Tiêu chí |
Ván Plywood |
Ván MDF phủ Melamine |
Ván MFC |
|
Cấu trúc lõi |
3 đến 13 lớp gỗ lạng ép chéo 90 độ |
Sợi gỗ nghiền mịn ép định hình |
Dăm gỗ ép định hình |
|
Trạng thái khi niêm yết |
Cốt thô có veneer bề mặt |
Đã phủ Melamine hoàn thiện |
Đã phủ Melamine hoàn thiện |
|
Giá bản mỏng |
470.000 VNĐ/tấm (9mm) |
314.000 VNĐ/tấm (8mm, Nhóm 1, 1 mặt) |
Từ khoảng 355.000 VNĐ/tấm |
|
Giá bản dày |
750.000 VNĐ/tấm (18mm) |
513.000 VNĐ/tấm (17mm, Nhóm 1, 1 mặt) |
Lên đến khoảng 892.000 VNĐ/tấm |
|
Khả năng bám vít |
Tốt, kể cả ở cạnh tấm |
Khá, hạn chế ở cạnh tấm |
Kém nhất trong ba nhóm |
|
Tiêu chuẩn công bố |
CARB EPA Hoa Kỳ |
E2 với Series 6, CARB P2 và EPA TSCA Title VI với Series 9 |
Theo công bố của từng nhà cung cấp |
|
Nguồn dữ liệu giá |
Bảng giá KES GROUP |
Bảng giá KES GROUP |
Tham chiếu thị trường |
Xem thêm: Ván plywood phủ Melamine là gì? Ưu điểm, ứng dụng và bảng giá mới nhất
Cách chọn mua ván ép Plywood tối ưu chi phí
Chọn mua ván ép Plywood tối ưu chi phí cần thực hiện theo 2 bước: xác định đúng độ dày theo tải trọng thực tế của từng chi tiết và kiểm tra chất lượng tấm ngay tại thời điểm nhận hàng.
Cách chọn mua ván ép Plywood tối ưu chi phí
Xác định độ dày phù hợp
Xác định độ dày phù hợp là cách tiết kiệm chi phí hiệu quả nhất vì chênh lệch giữa hai bậc quy cách lên tới khoảng 100.000 đến 180.000 VNĐ/tấm.
- Bản 9mm giá 470.000 VNĐ/tấm: Phù hợp cho hậu tủ, đáy hộc kéo, vách ngăn nhẹ và các chi tiết không chịu tải trực tiếp.
- Bản 12mm giá 570.000 VNĐ/tấm: Phù hợp cho kệ khẩu độ ngắn, vách ngăn chịu lực nhẹ và các chi tiết trung gian.
- Bản 18mm giá 750.000 VNĐ/tấm: Phù hợp cho thân tủ, mặt kệ, mặt bàn và các vị trí chịu tải chính cần độ cứng vững cao nhất.
Cách kiểm tra chất lượng tấm khi nhận hàng
Kiểm tra chất lượng phải hoàn tất trước khi đưa tấm vào cưa cắt, vì sản phẩm đã gia công sẽ không được giải quyết khiếu nại, đổi trả theo quy định của nhà cung cấp.
- Đối chiếu đơn hàng: Kiểm tra chủng loại cốt ván, quy cách và số lượng ngay khi lên đơn cũng như khi nhận hàng để tránh nhầm lẫn và sai lệch.
- Quan sát mặt cạnh tấm: Các lớp gỗ phải đồng đều, không có lỗ rỗng bên trong, đường keo giữa các lớp phải liên tục và khít.
- Kiểm tra độ phẳng: Đặt tấm trên mặt phẳng để phát hiện cong vênh, đặc biệt quan trọng với bản mỏng.
- Cắt thử trước khi vào sản xuất hàng loạt: Theo chính sách KES GROUP, trường hợp ván bị tách lớp ngay khi cắt xẻ sẽ được hỗ trợ giải quyết đổi hàng.
- Thông báo lỗi trong 48 giờ: Các lỗi do nhà sản xuất như giao sai sản phẩm, sai số lượng cần được thông báo trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận hàng để được xử lý.
Tiêu chí chọn đơn vị cung cấp ván ép Plywood uy tín
Đơn vị cung cấp ván ép Plywood uy tín cần đáp ứng 2 nhóm tiêu chí: là nhà cung cấp chính hãng có bảng giá và thông số công bố rõ ràng, đồng thời có chính sách bảo hành đổi trả bằng văn bản.
Tiêu chí chọn đơn vị cung cấp ván ép Plywood uy tín
Nhà cung cấp chính hãng
Nhà cung cấp chính hãng công bố bảng giá theo từng mã sản phẩm với quy cách, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể, thay vì báo giá chung chung theo tên gọi vật liệu.
- Bảng giá có mã sản phẩm: Mỗi dòng có tên mã rõ ràng như Ván Plywood KES EPA BIRCH 18 48, giúp đối chiếu chính xác giữa đơn đặt hàng và hàng thực nhận.
- Công bố tiêu chuẩn phát thải: Nêu rõ chuẩn phát thải như CARB EPA Hoa Kỳ và sẵn sàng cung cấp chứng từ chứng minh khi được yêu cầu.
- Ghi rõ điều kiện giá: Nêu rõ giá đã bao gồm VAT hay chưa, giao tại kho hay tại công trình và ngưỡng đơn hàng được miễn phí vận chuyển.
- Có năng lực gia công đồng bộ: Sẵn dịch vụ dán phủ Laminate và Laminate Plus cùng hệ chỉ nhựa dán cạnh đồng bộ, giúp rút ngắn tiến độ và hạn chế sai lệch màu giữa các cấu kiện.
Chính sách bảo hành
Chính sách hậu mãi cần quy định rõ 3 nhóm nội dung: trường hợp được đổi trả miễn phí, trường hợp không được đổi trả và thời hạn thông báo lỗi.
Theo chính sách KES GROUP, sản phẩm được đổi trả miễn phí khi giao sai màu, sai sản phẩm, sai số lượng, sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất hoặc các lỗi kỹ thuật khác do sản xuất. Điều kiện đi kèm là sản phẩm chưa cưa cắt, chưa sử dụng, giữ nguyên bao bì cùng tem nhãn và có biên bản giao nhận hoặc hóa đơn.
FAQ
Gỗ plywood bao nhiêu tiền 1m2?
Giá gỗ plywood dao động từ 100.000 đến 800.000 VNĐ/m², thay đổi theo ba yếu tố chính. Thứ nhất là độ dày của ván, trải từ 3mm đến 25mm. Thứ hai là chất liệu lõi gỗ, phổ biến gồm gỗ keo, bạch đàn và cao su. Thứ ba là lớp phủ bề mặt như veneer, melamine hoặc dòng ván chịu lực chuyên dụng.
Giá sàn gỗ Plywood là bao nhiêu?
Giá sàn gỗ plywood dao động từ 300.000 đến 1.500.000 VNĐ/m². Khoảng chênh lệch này phụ thuộc vào loại bề mặt phủ, độ dày tấm và chủng loại gỗ sử dụng:
- Bề mặt phủ – laminate cho mức giá thấp hơn, veneer gỗ tự nhiên nằm ở phân khúc cao hơn
- Độ dày tấm – tấm càng dày giá càng cao
- Chủng loại gỗ – gỗ nguyên liệu quyết định trực tiếp giá thành sản phẩm
Giá nội thất gỗ plywood là bao nhiêu?
Giá nội thất gỗ plywood phụ thuộc vào loại cốt ván, bề mặt phủ và hạng mục thi công, với hai mức giá cần phân biệt rõ:
- Giá thi công trọn gói – 2.700.000 đến 6.300.000 VNĐ/m² tại TP.HCM
- Giá vật liệu thô – 300.000 đến 1.300.000 VNĐ/tấm ở kích thước 1220 x 2440 mm
- Bề mặt phủ ảnh hưởng giá – Melamine, Veneer, Laminate hoặc sơn PU
Giá tủ bếp gỗ plywood hiện nay là bao nhiêu?
Giá tủ bếp gỗ plywood dao động từ 3.200.000 đến 8.000.000 VNĐ/mét dài nếu tính riêng từng phần. Với phương án trọn gói bao gồm cả tủ trên và tủ dưới, mức giá nằm trong khoảng 6.000.000 đến 12.000.000 VNĐ/mét dài. Người mua cần xác định rõ báo giá đang tính theo phần riêng lẻ hay trọn gói để tránh so sánh sai lệch giữa các đơn vị.
Độ dày của tấm Plywood là bao nhiêu?
Ván plywood có các độ dày thông dụng từ 3mm đến 25mm, với khổ chuẩn phổ biến là 1220 x 2440 mm. Số lớp gỗ lạng thành phần của mỗi tấm luôn là số lẻ như 3, 5, 7 hay 9 lớp. Cách xếp lớp số lẻ này tạo sự cân bằng cho tấm ván, giúp chống cong vênh và tăng khả năng chịu lực.
Sàn gỗ giá bao nhiêu 1m2?
Giá sàn gỗ hiện nay dao động từ 180.000 đến 3.500.000 VNĐ/m². Biên độ rộng này đến từ sự khác biệt giữa ba nhóm sản phẩm trên thị trường: sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ tự nhiên và sàn nhựa giả gỗ. Người mua cần xác định rõ nhóm sản phẩm mình cần trước khi so sánh giá giữa các nhà cung cấp.
Gỗ Plywood có chịu nước không?
Gỗ plywood chịu nước là dòng ván ép chống ẩm chuyên dụng, được ép từ nhiều lớp gỗ lạng mỏng xếp vuông góc với nhau. Chính cấu trúc xếp lớp vuông góc này tạo nên sự khác biệt của dòng ván so với các vật liệu gỗ công nghiệp thông thường.
Giá sàn nhựa ngoài trời rẻ là bao nhiêu?
Giá sàn nhựa ngoài trời loại giá rẻ dao động từ 150.000 đến 250.000 VNĐ mỗi thanh. Sản phẩm này còn được gọi là sàn gỗ nhựa composite WPC, được tính giá theo tấm hoặc theo thanh dài khoảng 2,2m đến 2,9m. Người mua cần đối chiếu chiều dài thanh khi so sánh báo giá giữa các đơn vị vì đơn vị tính không đồng nhất.
Gỗ plywood giá bao nhiêu 1m2?
Giá gỗ plywood chia thành hai phân khúc rõ rệt theo mức độ hoàn thiện bề mặt:
- Ván thô – 75.000 đến 350.000 VNĐ/m², tùy độ dày từ 3mm đến 18mm
- Ván phủ bề mặt hoặc chống ẩm cao cấp – 350.000 đến 800.000 VNĐ/m², áp dụng cho các dòng phủ Melamine, Veneer
Tóm lại, báo giá ván ép Plywood năm 2026 từ 470.000 VNĐ/tấm ở dòng cốt thô đạt chuẩn CARB EPA đến hơn 2.260.000 VNĐ/tấm ở dòng đã phủ Laminate Plus, trong đó độ dày, cấp keo và lớp bề mặt là ba yếu tố tạo chênh lệch lớn nhất. Với bảng giá niêm yết công khai, tiêu chuẩn phát thải CARB EPA và dịch vụ gia công dán phủ, KES GROUP là lựa chọn phù hợp cho các đơn vị thi công nội thất cần nguồn vật liệu tấm ổn định và minh bạch về chi phí.
Xem thêm:
Thẻ bài viết
- Nhà máy
- So sánh vật liệu
- Kiến thức MDF/HDF
- Ứng dụng nội thất
- Hướng dẫn lựa chọn
- Tiêu chuẩn sức khỏe
- Xu hướng bề mặt
- Collection mới
Chia sẻ
Bài viết liên quan
Cập nhật bảng giá gỗ ghép thanh 2026: AA, AC, CC, BC, DC
Gỗ ghép thanh là gì? Cấu tạo, phân loại & Ứng dụng gỗ ghép thanh trong nội thất
Nẹp nhựa PVC dán cạnh: Công dụng, Quy cách & Bảng màu cho nội thất gỗ công nghiệp
